Trang nay su dung font UniCode

 

XFX GeForce FX 5200 và MX4000

XFX GeForce FX 5200:

         GPU GeForce FX 5200 có những công nghệ như :

         - Engine CineFX 2.0 thế hệ thứ hai cung cấp sức mạnh cho việc xử lý bóng điểm ảnh và đỉnh, cũng như độ chính xác màu 128-bit thật. Cung cấp các hiệu ứng điện ảnh (cinematic) cho các tác vụ hiển thị hình ảnh.

         - Công nghệ nView Multi-display kết hợp cả phần cứng lẫn phần mềm tạo sự linh hoạt tối đa cho các tùy chọn hiển thị nhiều màn hình.

         - Công nghệ Digital Vibrance Control (DVC) 3.0 kiểm soát sự rực rỡ màu sắc số cho phép người dùng kiểm soát màu sắc cho thích nghi với điều kiện làm việc, giúp đạt được màu sắc sáng rõ và chính xác trong tất cả mọi điều kiện.

         - Kiến trúc driver thống nhất (Unified Driver Architecture, UDA) bảo đảm tương thích tới và tương thích lùi với các driver phần mềm. Tất cả các sản phẩm NVIDIA đều chạy chung một bộ driver, thuận lợi cho nâng cấp.

         GeForce FX 5200 được tối ưu hóa với OpenGL 1.4 bảo đảm chất lượng hoạt động tốt nhất và tính tương thích ứng dụng cho tất cả các ứng dụng OpenGL. Được thiết kế cho các game mới có yêu cầu DirectX 9.0.

         Card XFX GeForce FX 5200 nhỏ gọn, giải nhiệt bằng nhôm thay vì quạt. Card có cổng VGA-out (xuất ra màn hình analog) và S-Video TV-out (xuất ra tivi). Bộ nhớ DDR 128MB (VDATA -6B). Nhân đồ họa 256-bit. RAMDAC 350MHz. Tốc độ lấp đầy 1 tỷ texels/sec. 63 triệu verticies/sec. Băng thông bộ nhớ 6,4GB/s. Kiểm tra bằng PowerStrip 3.46 (build 422) cho kết quả: Memory Clock: 330,75MHz, Engine Clock: 249,75MHz.

XFX GeForce MX 4000:

         GPU GeForce MX4000 này có “bà con gần” với GeForce4 MX400 giao diện AGP 8X, nhưng tiên tiến hơn. Công nghệ nó cũ rồi, không thể sánh bằng dòng FX. Nó cũng chỉ hỗ trợ DirectX 8.0. Nhưng XFX làm mới nó với 128MB DDR (VDATA -6B) và ngõ S- Video TV-out. Hình dạng y chang XFX GeForce FX 5200, tản nhiệt bằng nhôm. Nhân đồ họa 256-bit. RAMDAC 350MHz. Tốc độ lấp đầy 1 tỷ texels/sec. Dựng hình tam giác 31 triệu hình/giây. Kiểm tra bằng PowerStrip cho kết quả: Memory Clock: 286,88MHz, Engine Clock: 274,50MHz.

         Chúng tôi thử nghiệm 2 card AGP này với hệ thống Pentium 4 tốc độ 3.2C GHz, bus 800 MHz, bộ nhớ 512 MB DDR400, mainboard Intel D865GBF (chipset i865G), hệ điều hành Windows XP Pro SP1. DirectX 9.0b. Driver ForceWare 5.3.03.

 

 

XFX GeForce FX 5200

XFX GeForce MX 4000

Điểm 3DMark 2001 SE Pro

 

4667

3529

Game Car Chase (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

66,1

56,0

 

chi tiết cao

39,9

30,9

Game Dragothic (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

65,0

55,5

 

chi tiết cao

45,8

31,1

Game Lobby (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

63,9

53,1

 

chi tiết cao

35,8

32,2

Game Nature (fps, khung hình/giây)

 

14,3

Phần cứng không hỗ trợ

Tốc độ lấp đầy  (MTexels/s)

Single-Texturing

268,4

225,4

 

Multi-Texturing

670,3

419,5

Đếm hình đa giác mức độ cao (triệu hình đa giác/giây)

1 đèn

26,9

22,9

 

8 đèn

4,6

6,2

Mở file ảnh BMP 110MB bằng Photoshop 7.01

 

3,93gi

3,30gi

Convert một file DVD (vob) 232MB thành MPEG-2 SVCD bằng DVDx 2.2

 

3ph57gi

3ph58gi

Chúng tôi cũng tiến hành đo bằng phần mềm 3DMark 2003 Pro build 340

 

 

XFX GeForce FX 5200

XFX GeForce MX 4000

Điểm 3DMark03 Pro

 

926

199

Game 1 : Wings of Fury (fps, khung hình giây)

 

44,1

27,3

Game 2 : Battle of Proxycon (fps, khung hình giây)

 

4,3

Không chạy được

Game 3 : Troll's Lair (fps, khung hình giây)

 

4,1

Không chạy được

Game 1 : Mother Nature (fps, khung hình giây)

 

6,5

Không chạy được

Test CPU

Điểm CPU

534

Không chạy được

 

Test CPU 1 (fps, khung hình giây)

56,8

Không chạy được

 

Test CPU 2 (fps, khung hình giây)

10,0

Không chạy được

Test các chức năng

Tốc độ lấp đầy Single-Texturing (MTexels/s)

264,1

217,6

 

Tốc độ lấp đầy Multi-Texturing (MTexels/s)

612,2

387.0

 

Đổ bóng đỉnh Vertex Shader (fps)

6,5

 

 

Đổ bóng điểm ảnh Pixel Shader (fps)

1,0

 

P. ANH PHÚ

(TPHCM 29-8-2004)


TRỞ VỀ TRANG CHỦ  |  TRỞ VỀ TRANG MỤC LỤC BÀI VIẾT



Copyright © 1999-2004 Pham Hong Phuoc Homepage